Tài nguyên dạy học

Ảnh ngẫu nhiên

APRE6C8.png APR8179.png APR449B.png APR2FDA.png APR1A1E.png Hoat_dong_thong_tin_cua_con_nguoi.flv He_dieu_hanh.flv He_dieu_hanh_Windows.flv Phan_chia_te_bao.swf Nhung_loai_cay_co_the_cu_dong_va_chop_mat.flv Nhung_cay_go_lon.flv Nam_bao_mua.flv Mot_so_thi_nghiem_ve_thuc_vat.flv Moc.flv Mo_phong_nuoi_cay_mo_trong_ong_nghiem.swf Mo_phong_canh_san_ra_re_dam_choi.swf Loi_canh_tinh_cua_thuc_vat.flv Loi_canh_tinh_cua_thuc_vat.flv Loai_cay_bat_moi.flv Loai_bo_chat_doc_hai_trong_nha_bang_cay_canh_va_hoa.flv

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Điều tra ý kiến

    Bạn thấy trang này như thế nào?
    Đẹp
    Đơn điệu
    Bình thường
    Ý kiến khác

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Bai 12- Do to cua am

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Dương Văn Tuấn (trang riêng)
    Ngày gửi: 15h:06' 22-04-2018
    Dung lượng: 1.5 MB
    Số lượt tải: 1
    Số lượt thích: 0 người
    DAÏY TOÁT - HOÏC TOÁT
    Tần số là gì? Đơn vị đo tần số?
    Tần số là số dao động trong một giây.
    Đơn vị tần số là héc (Hz).
    2. Khi nào vật phát ra âm cao? Khi nào vật phát ra âm thấp?
    Vật phát ra âm cao khi tần số dao động lớn.
    Vật phát ra âm thấp khi tần số dao động nhỏ.
    BI 12: D? TO C?A M
    I. Biên độ dao động:

    C
    B
    A
    .
    .
    .
    AC: Biên độ dao động của con lắc.
    Độ lệch lớn nhất của con lắc so với vị trí cân bằng là đoạn ……..
    Vị trí cân bằng của con lắc là điểm………..
    A
    AC
    Vị trí cân bằng
    h
    h là……..………………………………………..
    biên độ dao động của lá thép đàn hồi
    Biên độ dao động là …………………….... của vật dao động so với vị trí cân bằng của nó.
    độ lệch lớn nhất
    BI 12: D? TO C?A M
    Biên độ dao động là độ lệch lớn nhất của vật dao d?ng so với vị trí cân bằng của nó.

    II. Âm to, âm nhỏ:
    I. Biên độ dao động:
    BI 12: D? TO C?A M
    I. Biên độ dao động:

    Thí nghiệm 1:
    Cố định một đầu thước thép đàn hồi có chiều dài khoảng 20cm trên mặt hộp gỗ. Khi đó thước thép đứng yên tại vị trí cân bằng. Nâng đầu tự do của thước lệch khỏi vị trí cân bằng rồi thả tay cho thước dao động trong hai trường hợp:
    Đầu thước lệch nhiều.
    b) Đầu thước lệch ít.
    II. Âm to, âm nhỏ:
    mạnh
    to
    yếu
    nhỏ
    B?ng 1
    C1: Quan sát dao động của đầu thước, lắng nghe âm phát ra và ghi kết quả vào bảng 1:
    Đầu thước lệch khỏi vị trí cân bằng càng …………....., càng …………., âm phát ra càng …………
    lớn
    nhiều
    to
    (nhỏ)
    (nhỏ)
    (ít)
    biên độ dao động
    C2:
    Thí nghiệm 2: (hình 12.2)
    - Treo một quả cầu bấc sao cho khi dây treo thẳng đứng thì quả cầu vừa chạm sát vào giữa mặt trống.
    - Hãy lắng nghe tiếng trống và quan sát dao động của quả cầu trong hai trường hợp:
    Gõ nhẹ
    Gõ mạnh.
    Ít
    nhiều
    nhỏ
    lớn
    nhỏ
    to
    C3 : Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:
    Quả cầu bấc lệch càng ………......., chứng tỏ
    của mặt trống càng ……..………, tiếng trống càng ……………
    (ít)
    nhiều
    biên độ dao động
    lớn
    (nhỏ)
    to
    (nhỏ)
    BI 12: D? TO C?A M
    I. Biên độ dao động:
    Độ to của âm phụ thuộc vào…………………… của nguồn âm. Biên độ dao động của nguồn âm………… thì âm phát ra ………….
    II. Âm to, âm nhỏ:
    biên độ dao động
    cng l?n
    cng to
    III. D? to c?a m?t s? m:
    Độ to của âm được đo bằng đơn vị đêxiben (dB).
    Biên độ dao động là độ lệch lớn nhất của vật dao d?ng so với vị trí cân bằng của nó.
    Người ta có thể dùng máy để đo độ to của âm
    Máy đo độ ồn điện tử
    Máy đo cường độ âm thanh
    Máy đo độ rung điện tử
    Bảng 2 cho biết độ to của một số âm.
    130 dB gọi là ngưỡng đau, những âm có có độ to trên 130dB sẽ làm chói tai, đau nhức tai, có thể làm thủng màng nhĩ, làm tai bị điếc, ảnh hưởng xấu đến sức khỏe.
    Khi âm có độ to quá lớn, ta thường làm gì để bảo vệ tai?
    Ta dùng dụng cụ nút tai hoặc che tai (bằng bàn tay, bông gòn…) để giảm bớt tiếng ồn, nếu có thể nên tránh hay giảm tiếp xúc, giảm độ to nguồn âm đó.
    Bản thân các em có thể là nguồn âm và có thể điều chỉnh độ to của một số nguồn âm sao cho phù hợp không ảnh hưởng xấu đến người xung quanh.
    Theo em việc nào sau đây nên làm?
    A. Nói chuyện riêng trong giờ học;
    B. Phát biểu to rõ trong giờ học;
    C. Mở lớn máy phát thanh vào ban trưa;
    D. Nói to khi đi ngang qua lớp đang học;
    E. Nói quá nhỏ trong giờ học, giao tiếp.
    F. Mở lớn nhạc và nghe thường xuyên bằng tai nghe.
    Tần số:
    Biên độ dao động:
    Cao - thấp
    Mạnh –yếu
    Nhanh - chậm
    To - nhỏ
    Lớn-nhỏ
    Lớn -nhỏ
    BI 12: D? TO C?A M
    I. Biên độ dao động:
    Độ to của âm phụ thuộc vào…………………… của nguồn âm. Biên độ dao động của nguồn âm………… thì âm phát ra ………….
    II. Âm to, âm nhỏ:
    biên độ dao động
    cng l?n
    cng to
    III. D? to c?a m?t s? m:
    Độ to của âm được đo bằng đơn vị đêxiben (dB).
    Biên độ dao động là độ lệch lớn nhất của vật dao d?ng so với vị trí cân bằng của nó.
    IV. V?n d?ng:
    C4 : Khi gảy mạnh một dây đàn, tiếng đàn sẽ to hay nhỏ? Tại sao ?
    C4 : Khi gảy mạnh một dây đàn, tiếng đàn sẽ to. Vì khi gảy mạnh, dây đàn lệch nhiều, tức là biên độ dao động của dây đàn lớn, nên âm phát ra to.
    Gảy mạnh
    Gảy nhẹ
    C6 : Khi máy thu thanh phát ra âm to, âm nhỏ thì biên độ dao động của màng loa khác nhau thế nào ?
    Khi máy thu thanh phát ra âm to thì biên độ dao động của màng loa lớn.
    Khi máy thanh phát ra âm nhỏ thì biên độ dao động của màng loa nhỏ.
    5
    1
    2
    3
    4
    6
    Câu 1 : Chọn câu trả lời đúng:
    Biên độ dao động là gì?
    Là số dao động trong một giây
    Là độ lệch của vật trong một giây
    Là độ lệch lớn nhất so với vị trí cân bằng khi vật dao động
    Là khoảng cách lớn nhất giữa hai vị trí mà vật dao động thực hiện được.
    Câu 2: Chọn câu trả lời đúng:
    Biên độ dao động của nguồn âm càng lớn khi:
    A.Vật dao động với tần số càng lớn
    B. Vật dao động càng mạnh
    C. Vật dao động càng chậm
    D.Vật dao động càng nhanh
    Câu 3: Chọn phương án điền từ thích hợp:
    Vật dao động càng nhanh, tần số dao động càng …(1)…, âm phát ra càng …(2)…

    A. (1) bé, (2) to.
    B. (1) lớn, (2) to.
    C. (1) bé, (2) nhỏ.
    D. (1) lớn, (2) cao.
    Câu 4. Đơn vị độ to của âm là:
    Ñeâximet (dm)
    Ñeâxiben (dB)
    Ñeâxigam (dg)
    Heùc (Hz).
    Câu 5.
    Gõ …(1)…. mặt trống, ta nghe thấy âm phát ra to, khi đó …(2)… của mặt trống lớn.
    (1) mạnh
    (2) biên độ dao động
    Câu 6. Độ to của âm phụ thuộc vào yếu tố nào?
    Biên độ dao động của nguồn âm
    m?nh
    to
    Có thể em chưa biết
    Ta nghe được các tiếng động xung quanh vì âm được truyền bởi không khí đến tai làm cho màng nhĩ dao động. Dao động này được truyền qua các bộ phận bên trong tai, tạo ra tín hiệu truyền lên não giúp ta cảm nhận được âm thanh. Màng nhĩ dao động với biên độ càng lớn, ta nghe thấy âm càng to.

    Âm truyền đến tai có độ to quá lớn có thể làm thủng màng nhĩ. Vì vậy trong nhiều trường nhiều trường hợp cần phải chú ý bảo vệ tai.



    Học thuộc phần ghi nhớ,
    Làm bài tập của bài 12.1  12.11 SBT/28,29
    - Tìm hiểu bài 13. Môi trường truyền âm.
    +Âm truyền được trong môi trường nào?
    + So sánh vận tốc truyền âm trong các môi trường đó

     
    Gửi ý kiến