Tài nguyên dạy học

Ảnh ngẫu nhiên

APRE6C8.png APR8179.png APR449B.png APR2FDA.png APR1A1E.png Hoat_dong_thong_tin_cua_con_nguoi.flv He_dieu_hanh.flv He_dieu_hanh_Windows.flv Phan_chia_te_bao.swf Nhung_loai_cay_co_the_cu_dong_va_chop_mat.flv Nhung_cay_go_lon.flv Nam_bao_mua.flv Mot_so_thi_nghiem_ve_thuc_vat.flv Moc.flv Mo_phong_nuoi_cay_mo_trong_ong_nghiem.swf Mo_phong_canh_san_ra_re_dam_choi.swf Loi_canh_tinh_cua_thuc_vat.flv Loi_canh_tinh_cua_thuc_vat.flv Loai_cay_bat_moi.flv Loai_bo_chat_doc_hai_trong_nha_bang_cay_canh_va_hoa.flv

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Điều tra ý kiến

    Bạn thấy trang này như thế nào?
    Đẹp
    Đơn điệu
    Bình thường
    Ý kiến khác

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    tuan 28 Kiem tra tiet

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Dương Văn Tuấn (trang riêng)
    Ngày gửi: 21h:55' 22-04-2018
    Dung lượng: 98.5 KB
    Số lượt tải: 0
    Số lượt thích: 0 người
    Tuần: 28 - Tiết 56 NS:
    KIỂM TRA 1 TIẾT ( Lý Thuyết)
    I. MỤC TIÊU
    1. Kiến thức:
    - Biết được chức năng của một số nút lệnh thông dụng.
    - Hiểu được các quy tắc gõ văn bản trong Word, nắm được các kiểu gõ văn bản chữ việt.
    - Biết được các cách chỉnh sửa văn bản như: xóa và chèn thêm văn bản, chọn phần văn bản, sao chép, di chuyển văn bản
    - Nắm được khái niệm định dạng văn bản, biết được các thao tác định dạng kí tự, định dạng đoạn văn bản.
    2. Kĩ năng:
    Học sinh vận dụng được các kiến thức trên trả lời các câu hỏi trong đề kiểm tra
    3. Thái độ:
    Học sinh làm bài nghiêm túc, giáo dục học sinh tính trung thực, tích cực trong học tập đồng thời giúp học sinh tự nhận xét được năng lực thật sự của mình
    III. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA :
    Mức độ
    Nội dung
    Nhận biết
    Thông hiểu
    Vận dụng
    Tống số
    
    
    TN
    TL
    TN
    TL
    TN
    TL
    
    
    1. Làm quen với soạn thảo văn bản
    5,8
    
    
    
    1,2,11,18
    
    
    
    2. Soạn thảo văn bản đơn giản
    3
    
    
    1
    15,12
    
    
    
    3. Chỉnh sửa văn bản
    
    
    
    
    9,10
    
    
    
    4. Định dạng văn bản
    4,13,
    14
    
    
    1
    7,16,
    19
    
    
    
    5. Định dạng đoạn văn bản
    
    
    
    
    6,17,
    20
    
    
    
    Tổng số
    6c
    1,5đ
    
    
    2c
    5 đ
    14c
    3,5
    
    22c
    10đ
    
    Tỷ lệ
    15%
    
    
    50%
    35%
    
    100%
    
    IV. ĐỀ KIỂM TRA
    I. TRẮC NGHIỆM ( 5điểm)
    Câu 1: Em sử dụng nút lệnh nào dưới đây để sao chép và văn bản
    A.  B.  C.  D. 
    Câu 2: Khi gõ nội dung văn bản, kết thúc 1 đoạn, muốn xuống dòng,ta nhấn phím:
    A. Enter B. ( C. End D. Home
    Câu 3: Nút lệnh dùng để?
    A. Sao chép văn bản. B.Di chuyển khối văn bản.
    C. Mở văn bản có sẳn. D. Lưu nội dung văn bản
    Câu 4: Có mấy kiểu căn lề đoạn văn bản
    A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
    Câu 5: Đuôi mở rộng của phần mềm soạn thảo Word là
    A. .txt B. .doc C. .exe D. .xls
    Câu 6: Để đặt khoảng cách dòng trong đoạn văn em chọn lệnh:
    A.  B.  C.  D. 
    Câu 7: Để có màu chữ em chọn lệnh:
    A. B. C.  D. 
    Câu 8: : Để thoát khởi cửa sổ soạn thảo em chọn nút lệnh
    A.  B.  C.  D. 
    Câu 9: Sử dụng phím Backspace để xoá từ TRONG, em cần đặt con trỏ soạn thảo ở đâu?
    A.Ngay trước chữ O B.Ngay trước chữ T
    C.Ngay trước chữ G D.Đặt ở cuối từ TRONG
    Câu 10: Công dụng của nút lệnh: Times New Roman ( là:
    A. Chọn phông chữ B. Chọn kiểu chữ.
    C. Chọn cỡ chữ. D. Chọn màu chữ.
    Câu 11: Sau khi khởi đông, Word mở một văn bản mới có tên tạm thời là:
    A. Word.doc B. Chưa có tên
    C. Document 1 D. Doc
    Câu 12 : Để chọn tất cả văn bản em đang soạn thảo, nhấn tổ hợp phím nào?
    A. Ctrl+A B. Alt+A C. Shift+A D. Ctrl+V
    Câu 13: Để chọn kiểu chữ đậm em chọn nút lệnh nào dưới đây :
    A.  B.  C.  D. 
    Câu 14: Để xoá các ký tự bên phải con trỏ soạn thảo thì nhấn phím?
    A. Backspace B. End C. Home D. Delete
    Câu 15: Tìm câu đúng trong các câu sau:
    A. Trời nắng,ánh mặt trời rực rỡ.
    B. Trời nắng ,Ánh mặt trời rực rỡ.
    C. Trời nắng, ánh mặt trời rực rỡ.
    D. Trời nắng ,ánh mặt trời rực rỡ.
    Câu 16: Để bỏ dấu tiếng việt được khi sử dụng các Font thuộc nhóm như Arial, Times New Roman ta chọn bảng mã nào?
    A. Unicode B
     
    Gửi ý kiến