Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
tuan 28 Kiem tra tiet

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Dương Văn Tuấn (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:55' 22-04-2018
Dung lượng: 98.5 KB
Số lượt tải: 0
Nguồn:
Người gửi: Dương Văn Tuấn (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:55' 22-04-2018
Dung lượng: 98.5 KB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích:
0 người
Tuần: 28 - Tiết 56 NS:
KIỂM TRA 1 TIẾT ( Lý Thuyết)
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức:
- Biết được chức năng của một số nút lệnh thông dụng.
- Hiểu được các quy tắc gõ văn bản trong Word, nắm được các kiểu gõ văn bản chữ việt.
- Biết được các cách chỉnh sửa văn bản như: xóa và chèn thêm văn bản, chọn phần văn bản, sao chép, di chuyển văn bản
- Nắm được khái niệm định dạng văn bản, biết được các thao tác định dạng kí tự, định dạng đoạn văn bản.
2. Kĩ năng:
Học sinh vận dụng được các kiến thức trên trả lời các câu hỏi trong đề kiểm tra
3. Thái độ:
Học sinh làm bài nghiêm túc, giáo dục học sinh tính trung thực, tích cực trong học tập đồng thời giúp học sinh tự nhận xét được năng lực thật sự của mình
III. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA :
Mức độ
Nội dung
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Tống số
TN
TL
TN
TL
TN
TL
1. Làm quen với soạn thảo văn bản
5,8
1,2,11,18
2. Soạn thảo văn bản đơn giản
3
1
15,12
3. Chỉnh sửa văn bản
9,10
4. Định dạng văn bản
4,13,
14
1
7,16,
19
5. Định dạng đoạn văn bản
6,17,
20
Tổng số
6c
1,5đ
2c
5 đ
14c
3,5
22c
10đ
Tỷ lệ
15%
50%
35%
100%
IV. ĐỀ KIỂM TRA
I. TRẮC NGHIỆM ( 5điểm)
Câu 1: Em sử dụng nút lệnh nào dưới đây để sao chép và văn bản
A. B. C. D.
Câu 2: Khi gõ nội dung văn bản, kết thúc 1 đoạn, muốn xuống dòng,ta nhấn phím:
A. Enter B. ( C. End D. Home
Câu 3: Nút lệnh dùng để?
A. Sao chép văn bản. B.Di chuyển khối văn bản.
C. Mở văn bản có sẳn. D. Lưu nội dung văn bản
Câu 4: Có mấy kiểu căn lề đoạn văn bản
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 5: Đuôi mở rộng của phần mềm soạn thảo Word là
A. .txt B. .doc C. .exe D. .xls
Câu 6: Để đặt khoảng cách dòng trong đoạn văn em chọn lệnh:
A. B. C. D.
Câu 7: Để có màu chữ em chọn lệnh:
A. B. C. D.
Câu 8: : Để thoát khởi cửa sổ soạn thảo em chọn nút lệnh
A. B. C. D.
Câu 9: Sử dụng phím Backspace để xoá từ TRONG, em cần đặt con trỏ soạn thảo ở đâu?
A.Ngay trước chữ O B.Ngay trước chữ T
C.Ngay trước chữ G D.Đặt ở cuối từ TRONG
Câu 10: Công dụng của nút lệnh: Times New Roman ( là:
A. Chọn phông chữ B. Chọn kiểu chữ.
C. Chọn cỡ chữ. D. Chọn màu chữ.
Câu 11: Sau khi khởi đông, Word mở một văn bản mới có tên tạm thời là:
A. Word.doc B. Chưa có tên
C. Document 1 D. Doc
Câu 12 : Để chọn tất cả văn bản em đang soạn thảo, nhấn tổ hợp phím nào?
A. Ctrl+A B. Alt+A C. Shift+A D. Ctrl+V
Câu 13: Để chọn kiểu chữ đậm em chọn nút lệnh nào dưới đây :
A. B. C. D.
Câu 14: Để xoá các ký tự bên phải con trỏ soạn thảo thì nhấn phím?
A. Backspace B. End C. Home D. Delete
Câu 15: Tìm câu đúng trong các câu sau:
A. Trời nắng,ánh mặt trời rực rỡ.
B. Trời nắng ,Ánh mặt trời rực rỡ.
C. Trời nắng, ánh mặt trời rực rỡ.
D. Trời nắng ,ánh mặt trời rực rỡ.
Câu 16: Để bỏ dấu tiếng việt được khi sử dụng các Font thuộc nhóm như Arial, Times New Roman ta chọn bảng mã nào?
A. Unicode B
KIỂM TRA 1 TIẾT ( Lý Thuyết)
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức:
- Biết được chức năng của một số nút lệnh thông dụng.
- Hiểu được các quy tắc gõ văn bản trong Word, nắm được các kiểu gõ văn bản chữ việt.
- Biết được các cách chỉnh sửa văn bản như: xóa và chèn thêm văn bản, chọn phần văn bản, sao chép, di chuyển văn bản
- Nắm được khái niệm định dạng văn bản, biết được các thao tác định dạng kí tự, định dạng đoạn văn bản.
2. Kĩ năng:
Học sinh vận dụng được các kiến thức trên trả lời các câu hỏi trong đề kiểm tra
3. Thái độ:
Học sinh làm bài nghiêm túc, giáo dục học sinh tính trung thực, tích cực trong học tập đồng thời giúp học sinh tự nhận xét được năng lực thật sự của mình
III. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA :
Mức độ
Nội dung
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Tống số
TN
TL
TN
TL
TN
TL
1. Làm quen với soạn thảo văn bản
5,8
1,2,11,18
2. Soạn thảo văn bản đơn giản
3
1
15,12
3. Chỉnh sửa văn bản
9,10
4. Định dạng văn bản
4,13,
14
1
7,16,
19
5. Định dạng đoạn văn bản
6,17,
20
Tổng số
6c
1,5đ
2c
5 đ
14c
3,5
22c
10đ
Tỷ lệ
15%
50%
35%
100%
IV. ĐỀ KIỂM TRA
I. TRẮC NGHIỆM ( 5điểm)
Câu 1: Em sử dụng nút lệnh nào dưới đây để sao chép và văn bản
A. B. C. D.
Câu 2: Khi gõ nội dung văn bản, kết thúc 1 đoạn, muốn xuống dòng,ta nhấn phím:
A. Enter B. ( C. End D. Home
Câu 3: Nút lệnh dùng để?
A. Sao chép văn bản. B.Di chuyển khối văn bản.
C. Mở văn bản có sẳn. D. Lưu nội dung văn bản
Câu 4: Có mấy kiểu căn lề đoạn văn bản
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 5: Đuôi mở rộng của phần mềm soạn thảo Word là
A. .txt B. .doc C. .exe D. .xls
Câu 6: Để đặt khoảng cách dòng trong đoạn văn em chọn lệnh:
A. B. C. D.
Câu 7: Để có màu chữ em chọn lệnh:
A. B. C. D.
Câu 8: : Để thoát khởi cửa sổ soạn thảo em chọn nút lệnh
A. B. C. D.
Câu 9: Sử dụng phím Backspace để xoá từ TRONG, em cần đặt con trỏ soạn thảo ở đâu?
A.Ngay trước chữ O B.Ngay trước chữ T
C.Ngay trước chữ G D.Đặt ở cuối từ TRONG
Câu 10: Công dụng của nút lệnh: Times New Roman ( là:
A. Chọn phông chữ B. Chọn kiểu chữ.
C. Chọn cỡ chữ. D. Chọn màu chữ.
Câu 11: Sau khi khởi đông, Word mở một văn bản mới có tên tạm thời là:
A. Word.doc B. Chưa có tên
C. Document 1 D. Doc
Câu 12 : Để chọn tất cả văn bản em đang soạn thảo, nhấn tổ hợp phím nào?
A. Ctrl+A B. Alt+A C. Shift+A D. Ctrl+V
Câu 13: Để chọn kiểu chữ đậm em chọn nút lệnh nào dưới đây :
A. B. C. D.
Câu 14: Để xoá các ký tự bên phải con trỏ soạn thảo thì nhấn phím?
A. Backspace B. End C. Home D. Delete
Câu 15: Tìm câu đúng trong các câu sau:
A. Trời nắng,ánh mặt trời rực rỡ.
B. Trời nắng ,Ánh mặt trời rực rỡ.
C. Trời nắng, ánh mặt trời rực rỡ.
D. Trời nắng ,ánh mặt trời rực rỡ.
Câu 16: Để bỏ dấu tiếng việt được khi sử dụng các Font thuộc nhóm như Arial, Times New Roman ta chọn bảng mã nào?
A. Unicode B
 





