Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Tuan 28

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Dương Văn Tuấn (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:24' 22-04-2018
Dung lượng: 162.0 KB
Số lượt tải: 1
Nguồn:
Người gửi: Dương Văn Tuấn (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:24' 22-04-2018
Dung lượng: 162.0 KB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích:
0 người
Tuần 28- Tiêt 55
NS:
ÔN TẬP
I- MỤC TIÊU
1. Kiến thức
- Giúp hs ôn tập lại một số các kiến thức cơ bản trong tin học về soạn thảo văn bản và các thao tác với văn bản .
2. Kỹ năng
- Hs biết ứng dụng những tiện ích do tin học mang lại vào những công việc trong thực tiễn .
3. Thái độ
- Tích cực, nghiêm túc trong học tập .
II- CHUẨN BỊ
- Bài tập lý thuyết .
- Giáo án .
III- TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
NỘI DUNG
HOẠT ĐỘNG CỦA GV
HOẠT ĐỘNG CỦA HS
Hoạt động 1: Ổn định lớp -bài mới (5’)
1. Ổn định lớp:
Kiểm tra sĩ số hs trong lớp
2. Bài mới: Để làm tốt bài kiểm tra tiết lý thuyết. Tiết học hôm nay sẽ ôn lại một số kiến thức cơ bản đã học.
LT báo cáo
- HS nghe
Hoạt động 2: Lý thuyết (15’)
1. Lý thuyết
GV nêu câu hỏi, lần lượt gọi hs trả lời
- Nêu thao tác tạo văn bản mới và mở văn bản đã có?
- Nêu thao tác lưu văn bản?
- Nêu các thành phần của văn bản?
- Nêu đăc điểm của con trỏ soạn thảo? Cách di chuyển con trỏ soạn thảo?
- Nêu quy tắc gõ văn bản trong Word?
- Nêu thao tác xóa và chèn thêm nội dung vào văn bản?
- Nêu thao tác sao chép và di chuyển nội dung văn bản?
- Nêu thao tác chỉnh sửa nhanh bằng công cụ tìm kiếm vả thay thế?
- Nêu cách định dạng kí tự và cách định dạng đoạn văn bản?
Hoạt động cá nhân
Tạo văn bản mới và mở văn bản đã có
*Tạo văn bản mới: Mở bảng chọn File, chọn lệnh New, chọn lệnh Create
*Mở tệp văn bản đã có: Mở bảng chọn File, chọn lệnh Open xuất hiện hộp thoại:
- Chọn thư mục lưu tệp
- Chọn tên tệp
- Nháy Open để mở
Lưu văn bản
Mở bảng chọn File, chọn lệnh Save xuất hiện hộp thoại Save As:
- Chọn thư mục để lưu
- Gõ tên tệp văn bản
- Nháy nút Save
1. Kí tự: là con chữ, số, kí hiệu….dấu cách gọi là kí tự trống.
2. Từ soạn thảo: một từ soạn thảo là các kí tự gõ liền nhau. Các từ soạn thảo cách nhau dấu cách, dấu xuống dòng, dấu tách câu.
3. Dòng: là tập hợp các kí tự nằm trên cùng một đường ngang từ lề trái sang lề phải của trang.
4. Đoạn văn bản: gồm một số câu và được kết thúc bằng dấu xuống dòng (dùng phím Enter).
5. Trang văn bản là phần văn bản trên một trang in.
Con trỏ soạn thảo: là một vạch đứng nhấp nháy trên màn hình. Nó cho biết vị trí xuất hiện của kí tự sẽ được gõ vào.
*Cách di chuyển con trỏ soạn thảo:
- Nháy chuột
- Dùng nhóm phím mũi tên
- Dùng phím Home, End..
Quy tắc gõ văn bản trong Word
- Các dấu chấm câu và dấu ngắt câu . , ; ! ? được đặt sát vào từ đứng trước nó, tiếp theo là một dấu cách nếu sau đó vẫn còn nội dung.
- Các dấu mở ngoặc và dấu mở nháy ( [ { < ‘ “ phải được đặt sát vào bên trái kí tự đầu tiên của từ tiếp theo.
- Các dấu đóng ngoặc và dấu đóng nháy ) ] } > ‘ “ phải được đặt sát vào bên phải kí tự cuối cùng của từ ngay trước đó.
* Quy tắc gõ dấu cách và dấu xuống dòng:
- Giữa các từ chỉ dùng một kí tự trống để phân cách (phím Spacebar)
- Để kết thúc một đoạn văn bản nhấn Enter.
Xóa và chèn thêm nội dung
* Xóa kí tự:
- Phím Delete: xóa kí tự ngay sau con trỏ soạn thảo
- Phím Backspace: xóa kí tự ngay trước con trỏ soạn thảo.
* Xóa phần văn bản lớn:
- Chọn (đánh dấu) phần văn bản cần xóa
- Nhấn phím Delete hoặc Backspace
* Chèn thêm nội dung vào một vị trí thì di chuyển con
NS:
ÔN TẬP
I- MỤC TIÊU
1. Kiến thức
- Giúp hs ôn tập lại một số các kiến thức cơ bản trong tin học về soạn thảo văn bản và các thao tác với văn bản .
2. Kỹ năng
- Hs biết ứng dụng những tiện ích do tin học mang lại vào những công việc trong thực tiễn .
3. Thái độ
- Tích cực, nghiêm túc trong học tập .
II- CHUẨN BỊ
- Bài tập lý thuyết .
- Giáo án .
III- TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
NỘI DUNG
HOẠT ĐỘNG CỦA GV
HOẠT ĐỘNG CỦA HS
Hoạt động 1: Ổn định lớp -bài mới (5’)
1. Ổn định lớp:
Kiểm tra sĩ số hs trong lớp
2. Bài mới: Để làm tốt bài kiểm tra tiết lý thuyết. Tiết học hôm nay sẽ ôn lại một số kiến thức cơ bản đã học.
LT báo cáo
- HS nghe
Hoạt động 2: Lý thuyết (15’)
1. Lý thuyết
GV nêu câu hỏi, lần lượt gọi hs trả lời
- Nêu thao tác tạo văn bản mới và mở văn bản đã có?
- Nêu thao tác lưu văn bản?
- Nêu các thành phần của văn bản?
- Nêu đăc điểm của con trỏ soạn thảo? Cách di chuyển con trỏ soạn thảo?
- Nêu quy tắc gõ văn bản trong Word?
- Nêu thao tác xóa và chèn thêm nội dung vào văn bản?
- Nêu thao tác sao chép và di chuyển nội dung văn bản?
- Nêu thao tác chỉnh sửa nhanh bằng công cụ tìm kiếm vả thay thế?
- Nêu cách định dạng kí tự và cách định dạng đoạn văn bản?
Hoạt động cá nhân
Tạo văn bản mới và mở văn bản đã có
*Tạo văn bản mới: Mở bảng chọn File, chọn lệnh New, chọn lệnh Create
*Mở tệp văn bản đã có: Mở bảng chọn File, chọn lệnh Open xuất hiện hộp thoại:
- Chọn thư mục lưu tệp
- Chọn tên tệp
- Nháy Open để mở
Lưu văn bản
Mở bảng chọn File, chọn lệnh Save xuất hiện hộp thoại Save As:
- Chọn thư mục để lưu
- Gõ tên tệp văn bản
- Nháy nút Save
1. Kí tự: là con chữ, số, kí hiệu….dấu cách gọi là kí tự trống.
2. Từ soạn thảo: một từ soạn thảo là các kí tự gõ liền nhau. Các từ soạn thảo cách nhau dấu cách, dấu xuống dòng, dấu tách câu.
3. Dòng: là tập hợp các kí tự nằm trên cùng một đường ngang từ lề trái sang lề phải của trang.
4. Đoạn văn bản: gồm một số câu và được kết thúc bằng dấu xuống dòng (dùng phím Enter).
5. Trang văn bản là phần văn bản trên một trang in.
Con trỏ soạn thảo: là một vạch đứng nhấp nháy trên màn hình. Nó cho biết vị trí xuất hiện của kí tự sẽ được gõ vào.
*Cách di chuyển con trỏ soạn thảo:
- Nháy chuột
- Dùng nhóm phím mũi tên
- Dùng phím Home, End..
Quy tắc gõ văn bản trong Word
- Các dấu chấm câu và dấu ngắt câu . , ; ! ? được đặt sát vào từ đứng trước nó, tiếp theo là một dấu cách nếu sau đó vẫn còn nội dung.
- Các dấu mở ngoặc và dấu mở nháy ( [ { < ‘ “ phải được đặt sát vào bên trái kí tự đầu tiên của từ tiếp theo.
- Các dấu đóng ngoặc và dấu đóng nháy ) ] } > ‘ “ phải được đặt sát vào bên phải kí tự cuối cùng của từ ngay trước đó.
* Quy tắc gõ dấu cách và dấu xuống dòng:
- Giữa các từ chỉ dùng một kí tự trống để phân cách (phím Spacebar)
- Để kết thúc một đoạn văn bản nhấn Enter.
Xóa và chèn thêm nội dung
* Xóa kí tự:
- Phím Delete: xóa kí tự ngay sau con trỏ soạn thảo
- Phím Backspace: xóa kí tự ngay trước con trỏ soạn thảo.
* Xóa phần văn bản lớn:
- Chọn (đánh dấu) phần văn bản cần xóa
- Nhấn phím Delete hoặc Backspace
* Chèn thêm nội dung vào một vị trí thì di chuyển con
 





